Chuyên mục: Câu lạc bộ tiếng Hàn

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Bác sĩ trại giam (4) 할 수 없죠

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Bác sĩ trại giam (4) 할 수 없죠   Nghe 1 Mẫu câu trong tuần  할 수 없죠 (Không còn cách nào khác) [hal su eop-jyo] Phân tích  Câu nói thể hiện một tình trạng nào đó đã hết cách giải quyết ở dạng thân mật kính trọng. 하다   […]

Xem tiếp

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Bác sĩ trại giam (3) 하루 이틀 일이야?

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Bác sĩ trại giam (3) 하루 이틀 일이야?   Nghe 1 Mẫu câu trong tuần  하루 이틀 일이야? (Có phải chuyện ngày một ngày hai đâu?) [ha-ru i-teul i-ri-ya] Phân tích  Câu nói ở dạng thân mật trống không dùng khi thể hiện một việc gì đó lặp đi lặp […]

Xem tiếp

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Bác sĩ trại giam (2) 여전하구나.

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Bác sĩ trại giam (2) 여전하구나.   Nghe 1 Mẫu câu trong tuần 여전하구나 (Vẫn vậy nhỉ) [yeo-jeon-ha-gu-na] Phân tích Câu nói thể hiện hình ảnh hoặc trạng thái trước đây vẫn không thay đổi dù trải qua thời gian ở dạng thân mật trống không 여전하다    vẫn như xưa […]

Xem tiếp

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Bác sĩ trại giam (1) 확실해요?

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Bác sĩ trại giam (1) 확실해요?   Nghe 1 Mẫu câu trong tuần  확실해요? (Anh có chắc không?) [hwak-sil-hae-yo] Phân tích  Câu dùng để kiểm tra xem nội dung lời nói của đối phương có thực sự chính xác hay không ở dạng thân mật kính trọng 확실하다    chắc, […]

Xem tiếp

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Đường đến sân bay (1) 그게 할 소리야?

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Đường đến sân bay (1) 그게 할 소리야?   Nghe 1 Mẫu câu trong tuần  그게 할 소리야? (Đó là lời bố nói đấy sao?) [geu-ge hal so-ri-ya] Phân tích  Câu dùng để thể hiện sự bất mãn về lời nói vô lý, không chính đáng của đối phương ở […]

Xem tiếp

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Ồ! Nhà trọ Samgwang (13) 애들 장난이야?

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Ồ! Nhà trọ Samgwang (13) 애들 장난이야?   Nghe 1 Mẫu câu trong tuần  애들 장난이야? (Là trò đùa trẻ con đấy à?) [ae-deul jang-na-ni-ya] Phân tích  Câu nói mỉa mai một hành động không thận trọng ở dạng thân mật trống không. 애        trẻ con 들    các, […]

Xem tiếp

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Ồ! Nhà trọ Samgwang (12) 이렇게 귀한 걸

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Ồ! Nhà trọ Samgwang (12) 이렇게 귀한 걸   Nghe 1 Mẫu câu trong tuần  이렇게 귀한 걸 (Sao tặng thứ quý thế này) [i-reo-khe gwi-han geol] Phân tích  Câu dùng để bày tỏ cảm ơn khi được tặng một món quà gì đó rất quý trọng. 이렇게     như […]

Xem tiếp

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Ồ! Nhà trọ Samgwang (11) 두 손 다 들었어

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Ồ! Nhà trọ Samgwang (11) 두 손 다 들었어   Nghe 1 Mẫu câu trong tuần  두 손 다 들었어 (Tôi chịu với cậu rồi đấy) [du son da deu-reo-sseo] Phân tích  Câu nói ở dạng thân mật trống không, tỏ ý đầu hàng hoàn toàn trước một đối tượng […]

Xem tiếp

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Ồ! Nhà trọ Samgwang (10) 됐다 그래

Tiếng Hàn qua phim ảnh: Ồ! Nhà trọ Samgwang (10) 됐다 그래   Nghe 1 Mẫu câu trong tuần  됐다 그래 (Bảo anh ta thôi đi) [dwaet-da geu-rae] Phân tích  Câu thể hiện bản thân không hài lòng lời nói của người thứ 3 mà đối phương chuyển lại tới mình ở dạng thân mật […]

Xem tiếp